mesh
UK/mɛʃ/
US/mɛʃ/
giọng máy của trình duyệt
mesh nghĩa là mắc lưới, mạng lưới, bắt vào lưới, dồn vào lưới.
Nghĩa của mesh
Danh từ
- Mắc lưới.
- Số nhiều Mạng lưới.
- the meshest of a spider's weblưới mạng nhện
- Số nhiều Cạm, bẫy.
- cơ in meshkhớp nhau (bánh xe răng)
Ngoại động từ
- Bắt vào lưới, dồn vào lưới.
- Đưa vào cạm bẫy.
Nội động từ
- Khớp nhau (bánh xe răng...).
Dạng từ của mesh
| Số nhiều | meshes |
| Ngôi thứ ba số ít | meshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meshing |
| Quá khứ phân từ | meshed |
| Quá khứ | meshed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mesh
Đồng nghĩa
Họ từ của mesh
Câu hỏi thường gặp
mesh nghĩa là gì?
mesh (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mắc lưới, mạng lưới, bắt vào lưới, dồn vào lưới.
mesh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mesh: giọng Anh (UK) /mɛʃ/, giọng Mỹ (US) /mɛʃ/.