TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesh

UK/mɛʃ/ US/mɛʃ/ giọng máy của trình duyệt

mesh nghĩa là mắc lưới, mạng lưới, bắt vào lưới, dồn vào lưới.

Nghĩa của mesh

Danh từ

  1. Mắc lưới.
  2. Số nhiều Mạng lưới.
    • the meshest of a spider's weblưới mạng nhện
  3. Số nhiều Cạm, bẫy.
    • cơ in meshkhớp nhau (bánh xe răng)

Ngoại động từ

  1. Bắt vào lưới, dồn vào lưới.
  2. Đưa vào cạm bẫy.

Nội động từ

  1. Khớp nhau (bánh xe răng...).

Dạng từ của mesh

Số nhiềumeshes
Ngôi thứ ba số ítmeshes
Hiện tại phân từ (-ing)meshing
Quá khứ phân từmeshed
Quá khứmeshed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mesh

Đồng nghĩa

Họ từ của mesh

Câu hỏi thường gặp

mesh nghĩa là gì?

mesh (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mắc lưới, mạng lưới, bắt vào lưới, dồn vào lưới.

mesh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesh: giọng Anh (UK) /mɛʃ/, giọng Mỹ (US) /mɛʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.