TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesial

UK/ˈmiːzɪəl/ US/ˈmiːzɪəl/ giọng máy của trình duyệt

mesial nghĩa là giữa, ở giữa.

Nghĩa của mesial

Tính từ

  1. Thuộc Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.

Câu hỏi thường gặp

mesial nghĩa là gì?

mesial (tính từ) nghĩa là giữa, ở giữa.

mesial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesial: giọng Anh (UK) /ˈmiːzɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːzɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.