TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mesne

UK/miːn/ US/miːn/ giọng máy của trình duyệt

mesne nghĩa là trung gian, ở giữa.

Nghĩa của mesne

Tính từ

  1. Trung gian, ở giữa.

Dạng từ của mesne

Số nhiềumesnes

Câu hỏi thường gặp

mesne nghĩa là gì?

mesne (tính từ) nghĩa là trung gian, ở giữa.

mesne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mesne: giọng Anh (UK) /miːn/, giọng Mỹ (US) /miːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.