TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meso

UK/ˈmeɪːsoʊ/ US/ˈmeɪːsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

meso nghĩa là tiền tố, ở giữa, trung gian.

Nghĩa của meso

Danh từ

  1. Tiền tố.
  2. Ở giữa; trung gian.
  3. Tiền tố.
  4. Ở giữa; trung gian.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meso

Đồng nghĩa

Họ từ của meso

Câu hỏi thường gặp

meso nghĩa là gì?

meso (danh từ) nghĩa là tiền tố, ở giữa, trung gian.

meso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meso: giọng Anh (UK) /ˈmeɪːsoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪːsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.