meso
UK/ˈmeɪːsoʊ/
US/ˈmeɪːsoʊ/
giọng máy của trình duyệt
meso nghĩa là tiền tố, ở giữa, trung gian.
Nghĩa của meso
Danh từ
- Tiền tố.
- Ở giữa; trung gian.
- Tiền tố.
- Ở giữa; trung gian.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meso
Đồng nghĩa
Họ từ của meso
Câu hỏi thường gặp
meso nghĩa là gì?
meso (danh từ) nghĩa là tiền tố, ở giữa, trung gian.
meso phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meso: giọng Anh (UK) /ˈmeɪːsoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪːsoʊ/.