messily
US/ˈmɛ.si.li/
giọng máy của trình duyệt
messily nghĩa là bừa bộn, lộn xộn.
Nghĩa của messily
Phó từ
- Bừa bộn; lộn xộn.
Dạng từ của messily
| So sánh hơn | more messily |
| So sánh nhất | most messily |
Câu hỏi thường gặp
messily nghĩa là gì?
messily (phó từ) nghĩa là bừa bộn, lộn xộn.
messily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messily: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.si.li/.