TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messiness

US/ˈmɛ.si.nəs/ giọng máy của trình duyệt

messiness nghĩa là sự hỗn độn, sự lộn xộn.

Nghĩa của messiness

Danh từ

  1. Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.

Dạng từ của messiness

Số nhiềumessinesses

Câu hỏi thường gặp

messiness nghĩa là gì?

messiness (danh từ) nghĩa là sự hỗn độn, sự lộn xộn.

messiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messiness: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.si.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.