TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messmate

US/ˈmɛs.ˌmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

messmate nghĩa là người ăn cùng bàn.

Nghĩa của messmate

Danh từ

  1. Người ăn cùng bàn (ở trên tàu, trong quân đội...).

Dạng từ của messmate

Số nhiềumessmates

Câu hỏi thường gặp

messmate nghĩa là gì?

messmate (danh từ) nghĩa là người ăn cùng bàn.

messmate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messmate: giọng Mỹ (US) /ˈmɛs.ˌmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.