messmate
US/ˈmɛs.ˌmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
messmate nghĩa là người ăn cùng bàn.
Nghĩa của messmate
Danh từ
- Người ăn cùng bàn (ở trên tàu, trong quân đội...).
Dạng từ của messmate
| Số nhiều | messmates |
Câu hỏi thường gặp
messmate nghĩa là gì?
messmate (danh từ) nghĩa là người ăn cùng bàn.
messmate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messmate: giọng Mỹ (US) /ˈmɛs.ˌmeɪt/.