messuage
UK/ˈmɛswɪd͡ʒ/
US/ˈmɛswɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
messuage nghĩa là khu nhà.
Nghĩa của messuage
Danh từ
- Pháp lý Khu nhà (nhà ở cùng với nhà phụ và đất đai vườn tược).
Dạng từ của messuage
| Số nhiều | messuages |
Câu hỏi thường gặp
messuage nghĩa là gì?
messuage (danh từ) nghĩa là khu nhà.
messuage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messuage: giọng Anh (UK) /ˈmɛswɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛswɪd͡ʒ/.