TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

messy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛsi/ US/ˈmɛsi/ giọng máy của trình duyệt

messy nghĩa là hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn.

Nghĩa của messy

Tính từ

  1. Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.

Dạng từ của messy

So sánh hơnmessier
So sánh nhấtmessiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của messy

Câu hỏi thường gặp

messy nghĩa là gì?

messy (tính từ) nghĩa là hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn.

messy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của messy: giọng Anh (UK) /ˈmɛsi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.