messy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛsi/
US/ˈmɛsi/
giọng máy của trình duyệt
messy nghĩa là hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn.
Nghĩa của messy
Tính từ
- Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.
Dạng từ của messy
| So sánh hơn | messier |
| So sánh nhất | messiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với messy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của messy
Câu hỏi thường gặp
messy nghĩa là gì?
messy (tính từ) nghĩa là hỗn độn, lộn xộn, hỗn loạn.
messy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của messy: giọng Anh (UK) /ˈmɛsi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛsi/.