TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metabolic

UK/mɛtəˈbɒlɪk/ giọng máy của trình duyệt

metabolic nghĩa là (thuộc) sự trao đổi vật chất.

Nghĩa của metabolic

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) sự trao đổi vật chất.

Dạng từ của metabolic

Số nhiềumetabolics

Họ từ của metabolic

Câu hỏi thường gặp

metabolic nghĩa là gì?

metabolic (tính từ) nghĩa là (thuộc) sự trao đổi vật chất.

metabolic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metabolic: giọng Anh (UK) /mɛtəˈbɒlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.