metabolism
UK/mɪˈtab.ə.lɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt
US/məˈtæb.əˌlɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt
metabolism nghĩa là sự trao đổi chất, trao đổi chất, biến dưỡng.
Nghĩa của metabolism
Danh từ
- Sinh vật học Sự trao đổi chất.
Dạng từ của metabolism
| Số nhiều | metabolisms |
Họ từ của metabolism
Câu hỏi thường gặp
metabolism nghĩa là gì?
metabolism (danh từ) nghĩa là sự trao đổi chất, trao đổi chất, biến dưỡng.
metabolism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metabolism: giọng Anh (UK) /mɪˈtab.ə.lɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /məˈtæb.əˌlɪz.əm/.