TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mestizo

UK/mɛsˈtiː.zoʊ/ US/mɛsˈtiː.zoʊ/ giọng máy của trình duyệt

mestizo nghĩa là người lai.

Nghĩa của mestizo

Danh từ

  1. Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).

Dạng từ của mestizo

Số nhiềumestizos

Họ từ của mestizo

Câu hỏi thường gặp

mestizo nghĩa là gì?

mestizo (danh từ) nghĩa là người lai.

mestizo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mestizo: giọng Anh (UK) /mɛsˈtiː.zoʊ/, giọng Mỹ (US) /mɛsˈtiː.zoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.