methodology
UK/ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/
US/ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
methodology nghĩa là phương pháp học.
Nghĩa của methodology
Danh từ
- Phương pháp học.
Dạng từ của methodology
| Số nhiều | methodologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với methodology
Đồng nghĩa
Họ từ của methodology
Câu ví dụ với methodology
- The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
methodology nghĩa là gì?
methodology (danh từ) nghĩa là phương pháp học.
methodology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của methodology: giọng Anh (UK) /ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/.