TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methodology

UK/ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/ US/ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

methodology nghĩa là phương pháp học.

Nghĩa của methodology

Danh từ

  1. Phương pháp học.

Dạng từ của methodology

Số nhiềumethodologies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với methodology

Đồng nghĩa

Họ từ của methodology

Câu ví dụ với methodology

  • The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

methodology nghĩa là gì?

methodology (danh từ) nghĩa là phương pháp học.

methodology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methodology: giọng Anh (UK) /ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.