TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

methylate

US/ˈmɛ.θə.ˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

methylate nghĩa là tẩm metanola.

Nghĩa của methylate

Ngoại động từ

  1. Tẩm metanola, pha metanola.
    • methylate spiritcồn pha metanola

Dạng từ của methylate

Ngôi thứ ba số ítmethylates
Hiện tại phân từ (-ing)methylating
Quá khứ phân từmethylated
Quá khứmethylated
Số nhiềumethylates

Câu hỏi thường gặp

methylate nghĩa là gì?

methylate (ngoại động từ) nghĩa là tẩm metanola.

methylate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của methylate: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.θə.ˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.