methylate
US/ˈmɛ.θə.ˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
methylate nghĩa là tẩm metanola.
Nghĩa của methylate
Ngoại động từ
- Tẩm metanola, pha metanola.
- methylate spiritcồn pha metanola
Dạng từ của methylate
| Ngôi thứ ba số ít | methylates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | methylating |
| Quá khứ phân từ | methylated |
| Quá khứ | methylated |
| Số nhiều | methylates |
Câu hỏi thường gặp
methylate nghĩa là gì?
methylate (ngoại động từ) nghĩa là tẩm metanola.
methylate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của methylate: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.θə.ˌleɪt/.