TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meticulous

UK/məˈtɪ.kjə.ləs/ US/məˈtɪ.kjə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

meticulous nghĩa là tỉ mỉ.

Nghĩa của meticulous

Tính từ

  1. Tỉ mỉ, quá kỹ càng.

Dạng từ của meticulous

So sánh hơnmore meticulous
So sánh nhấtmost meticulous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meticulous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meticulous

Câu hỏi thường gặp

meticulous nghĩa là gì?

meticulous (tính từ) nghĩa là tỉ mỉ.

meticulous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meticulous: giọng Anh (UK) /məˈtɪ.kjə.ləs/, giọng Mỹ (US) /məˈtɪ.kjə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.