TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metrical

UK/ˈmɛtɹɪkl̩/ US/ˈmɛtɹɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

metrical nghĩa là sự đo, mêtric.

Nghĩa của metrical

Tính từ

  1. Có vận luật ((thơ ca)).
  2. Thuộc Sự đo; mêtric.

Dạng từ của metrical

So sánh hơnmore metrical
So sánh nhấtmost metrical

Họ từ của metrical

Câu hỏi thường gặp

metrical nghĩa là gì?

metrical (tính từ) nghĩa là sự đo, mêtric.

metrical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metrical: giọng Anh (UK) /ˈmɛtɹɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtɹɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.