metrical
UK/ˈmɛtɹɪkl̩/
US/ˈmɛtɹɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
metrical nghĩa là sự đo, mêtric.
Nghĩa của metrical
Tính từ
- Có vận luật ((thơ ca)).
- Thuộc Sự đo; mêtric.
Dạng từ của metrical
| So sánh hơn | more metrical |
| So sánh nhất | most metrical |
Họ từ của metrical
Câu hỏi thường gặp
metrical nghĩa là gì?
metrical (tính từ) nghĩa là sự đo, mêtric.
metrical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metrical: giọng Anh (UK) /ˈmɛtɹɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtɹɪkl̩/.