TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mew

UK/ˈmjuː/ US/ˈmjuː/ giọng máy của trình duyệt

mew nghĩa là chuồng, nhốt vào chuồng, nhốt, giam.

Nghĩa của mew

Danh từ

  1. Thơ ca Mòng biển ((cũng) sea mew).
  2. Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi bí mật, hang ổ.
  4. Meo meo (tiếng mèo kêu).

Ngoại động từ

  1. Nhốt (chim ưng) vào chuồng.
  2. + up Nhốt, giam.
    • to mew someone upgiam ai lại

Dạng từ của mew

Số nhiềumews
Ngôi thứ ba số ítmews
Hiện tại phân từ (-ing)mewing
Quá khứ phân từmewed
Quá khứmewed

Họ từ của mew

Câu ví dụ với mew

  • The kitten mewed. Con mèo con kêu meo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mew nghĩa là gì?

mew (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồng, nhốt vào chuồng, nhốt, giam.

mew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mew: giọng Anh (UK) /ˈmjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.