mew
UK/ˈmjuː/
US/ˈmjuː/
giọng máy của trình duyệt
mew nghĩa là chuồng, nhốt vào chuồng, nhốt, giam.
Nghĩa của mew
Danh từ
- Thơ ca Mòng biển ((cũng) sea mew).
- Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nơi bí mật, hang ổ.
- Meo meo (tiếng mèo kêu).
Ngoại động từ
- Nhốt (chim ưng) vào chuồng.
- + up Nhốt, giam.
- to mew someone upgiam ai lại
Dạng từ của mew
| Số nhiều | mews |
| Ngôi thứ ba số ít | mews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mewing |
| Quá khứ phân từ | mewed |
| Quá khứ | mewed |
Họ từ của mew
Câu ví dụ với mew
- The kitten mewed. Con mèo con kêu meo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mew nghĩa là gì?
mew (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồng, nhốt vào chuồng, nhốt, giam.
mew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mew: giọng Anh (UK) /ˈmjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmjuː/.