TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mezzo-soprano

UK/ˌmɛtsoʊsəˈpɹænoʊ/ US/ˌmɛtsoʊsəˈpɹænoʊ/ giọng máy của trình duyệt

mezzo-soprano nghĩa là giọng nữ trung.

Nghĩa của mezzo-soprano

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng nữ trung.
  2. Người có giọng nữ trung.

Dạng từ của mezzo-soprano

Số nhiềumezzo-sopranos

Họ từ của mezzo-soprano

Câu hỏi thường gặp

mezzo-soprano nghĩa là gì?

mezzo-soprano (danh từ) nghĩa là giọng nữ trung.

mezzo-soprano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mezzo-soprano: giọng Anh (UK) /ˌmɛtsoʊsəˈpɹænoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtsoʊsəˈpɹænoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.