TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mezzotint

US/ˈmɛt.soʊ.ˌtɪnt/ giọng máy của trình duyệt

mezzotint nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.

Nghĩa của mezzotint

Danh từ

  1. Phương pháp khắc nạo.
  2. Bản in khắc nạo.

Ngoại động từ

  1. Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.

Dạng từ của mezzotint

Số nhiềumezzotints
Ngôi thứ ba số ítmezzotints
Hiện tại phân từ (-ing)mezzotinting
Quá khứ phân từmezzotinted
Quá khứmezzotinted

Câu hỏi thường gặp

mezzotint nghĩa là gì?

mezzotint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.

mezzotint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mezzotint: giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.soʊ.ˌtɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.