mezzotint
US/ˈmɛt.soʊ.ˌtɪnt/ giọng máy của trình duyệt
mezzotint nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.
Nghĩa của mezzotint
Danh từ
- Phương pháp khắc nạo.
- Bản in khắc nạo.
Ngoại động từ
- Khắc nạo; in theo bản khắc nạo.
Dạng từ của mezzotint
| Số nhiều | mezzotints |
| Ngôi thứ ba số ít | mezzotints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mezzotinting |
| Quá khứ phân từ | mezzotinted |
| Quá khứ | mezzotinted |
Câu hỏi thường gặp
mezzotint nghĩa là gì?
mezzotint (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo.
mezzotint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mezzotint: giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.soʊ.ˌtɪnt/.