TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mia

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/miː.ə/ US/miː.ə/ giọng máy của trình duyệt

mia nghĩa là Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action).

Nghĩa của mia

Viết tắt

  1. Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action).

Câu hỏi thường gặp

mia nghĩa là gì?

mia (viết tắt) nghĩa là Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action).

mia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mia: giọng Anh (UK) /miː.ə/, giọng Mỹ (US) /miː.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.