TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mfn

giọng máy của trình duyệt

mfn nghĩa là tối huệ quốc.

Nghĩa của mfn

Viết tắt

  1. Tối huệ quốc (most-favored nation).
  2. Viết tắt.
  3. Tối huệ quốc (most-favored nation).

Câu hỏi thường gặp

mfn nghĩa là gì?

mfn (viết tắt) nghĩa là tối huệ quốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.