TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

micronarrative

giọng máy của trình duyệt

micronarrative nghĩa là Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.

Nghĩa của micronarrative

Danh từ

  1. Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.

Dạng từ của micronarrative

Số nhiềumicronarratives

Câu hỏi thường gặp

micronarrative nghĩa là gì?

micronarrative (danh từ) nghĩa là Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.