TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microphone

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaɪ.kɹəˌfəʊn/ US/ˈmaɪ.kɹəˌfoʊn/ giọng máy của trình duyệt

microphone nghĩa là micrô, ống nói, máy vi âm.

Nghĩa của microphone

Danh từ

  1. Micrô, ống nói, máy vi âm.

Dạng từ của microphone

Số nhiềumicrophones
Ngôi thứ ba số ítmicrophones
Hiện tại phân từ (-ing)microphoning
Quá khứ phân từmicrophoned
Quá khứmicrophoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microphone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với microphone

  • Speak into the microphone. Hãy nói vào mic.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

microphone nghĩa là gì?

microphone (danh từ) nghĩa là micrô, ống nói, máy vi âm.

microphone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microphone: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ.kɹəˌfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.kɹəˌfoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.