microtome
US/ˈmɑɪ.krə.ˌtoʊm/
giọng máy của trình duyệt
microtome nghĩa là dao cắt vi, máy vi phẫu.
Nghĩa của microtome
Danh từ
- Dao cắt vi, máy vi phẫu.
Dạng từ của microtome
| Số nhiều | microtomes |
| Ngôi thứ ba số ít | microtomes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | microtoming |
| Quá khứ phân từ | microtomed |
| Quá khứ | microtomed |
Câu hỏi thường gặp
microtome nghĩa là gì?
microtome (danh từ) nghĩa là dao cắt vi, máy vi phẫu.
microtome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microtome: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.krə.ˌtoʊm/.