TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microtome

US/ˈmɑɪ.krə.ˌtoʊm/ giọng máy của trình duyệt

microtome nghĩa là dao cắt vi, máy vi phẫu.

Nghĩa của microtome

Danh từ

  1. Dao cắt vi, máy vi phẫu.

Dạng từ của microtome

Số nhiềumicrotomes
Ngôi thứ ba số ítmicrotomes
Hiện tại phân từ (-ing)microtoming
Quá khứ phân từmicrotomed
Quá khứmicrotomed

Câu hỏi thường gặp

microtome nghĩa là gì?

microtome (danh từ) nghĩa là dao cắt vi, máy vi phẫu.

microtome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microtome: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.krə.ˌtoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.