TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microwave oven

UK/ˈmaɪkɹə(ʊ)ˌweɪv ˈʌv(ə)n/ US/ˈmaɪkɹə(ʊ)ˌweɪv ˈʌv(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

microwave oven nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

Nghĩa của microwave oven

Danh từ

  1. Lò vi ba, lò vi sóng.

Dạng từ của microwave oven

Số nhiềumicrowave ovens

Câu hỏi thường gặp

microwave oven nghĩa là gì?

microwave oven (danh từ) nghĩa là lò vi ba, lò vi sóng.

microwave oven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của microwave oven: giọng Anh (UK) /ˈmaɪkɹə(ʊ)ˌweɪv ˈʌv(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪkɹə(ʊ)ˌweɪv ˈʌv(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.