microwave
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaɪkɹəʊˌweɪv/
US/ˈmaɪkɹoʊˌweɪv/
giọng máy của trình duyệt
microwave nghĩa là sóng cực ngắn, vi ba, vi sóng.
Nghĩa của microwave
Danh từ
- Raddiô Sóng cực ngắn, vi ba.
Dạng từ của microwave
| Số nhiều | microwaves |
| Ngôi thứ ba số ít | microwaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | microwaving |
| Quá khứ phân từ | microwaved |
| Quá khứ | microwaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với microwave
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với microwave
- microwave oven — Lò vi ba, lò vi sóng.
Câu ví dụ với microwave
- Luis is going to clean the microwave. Luis sẽ làm sạch chiếc lò vi sóng.
- Sami put the frozen sandwich in the microwave. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.
- Put it in the microwave. Cho nó vào lò vi sóng.
- We don't have a microwave. Chúng ta không có lò vi sóng.
- It's in the microwave. Nó ở trong lò vi sóng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
microwave nghĩa là gì?
microwave (danh từ) nghĩa là sóng cực ngắn, vi ba, vi sóng.
microwave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microwave: giọng Anh (UK) /ˈmaɪkɹəʊˌweɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪkɹoʊˌweɪv/.