TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mid

UK/mɪd/ US/mɪd/ giọng máy của trình duyệt

mid nghĩa là giữa.

Nghĩa của mid

Tính từ

  1. Giữa.
    • from mid June to mid Augusttừ giữa tháng sáu đến giữa tháng tám

Danh từ

  1. Thơ ca (như) amid.

Dạng từ của mid

So sánh nhấtmidmost
Số nhiềumids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mid

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mid

  • You eat mooncakes during the Mid-Autumn Festival. Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu.
  • Today is the Mid-Autumn Festival. Hôm nay là Trung Thu.
  • Is the mid-autumn festival on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • Tom stopped reading mid-sentence. Tom dừng đọc giữa chừng.
  • Does the mid-autumn festival fall on Monday this year? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không?
  • On Mid-Autumn Day, families gather, eat moon cake together, and watch the moon. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mid nghĩa là gì?

mid (tính từ, danh từ) nghĩa là giữa.

mid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mid: giọng Anh (UK) /mɪd/, giọng Mỹ (US) /mɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.