TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middle power

giọng máy của trình duyệt

middle power nghĩa là trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Nghĩa của middle power

Danh từ

  1. Trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Dạng từ của middle power

Số nhiềumiddle powers

Câu hỏi thường gặp

middle power nghĩa là gì?

middle power (danh từ) nghĩa là trung cường quốc, cường quốc bậc trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.