TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middle school

giọng máy của trình duyệt

middle school nghĩa là trung học.

Nghĩa của middle school

Danh từ

  1. Trung học.

Dạng từ của middle school

Số nhiềumiddle schools

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middle school

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với middle school

  • Tom is a middle school teacher. Tom là một giáo viên trung học.
  • One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns. Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

middle school nghĩa là gì?

middle school (danh từ) nghĩa là trung học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.