TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middle-sized

giọng máy của trình duyệt

middle-sized nghĩa là tầm thước.

Nghĩa của middle-sized

Tính từ

  1. Tầm thước.

Câu hỏi thường gặp

middle-sized nghĩa là gì?

middle-sized (tính từ) nghĩa là tầm thước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.