TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middleman

US/ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

middleman nghĩa là người môi giới.

Nghĩa của middleman

Danh từ

  1. Người môi giới.

Dạng từ của middleman

Số nhiềumiddlemen
Ngôi thứ ba số ítmiddlemans
Hiện tại phân từ (-ing)middlemanning
Quá khứ phân từmiddlemanned
Quá khứmiddlemanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middleman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

middleman nghĩa là gì?

middleman (danh từ) nghĩa là người môi giới.

middleman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của middleman: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.