middleman
US/ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/
giọng máy của trình duyệt
middleman nghĩa là người môi giới.
Nghĩa của middleman
Danh từ
- Người môi giới.
Dạng từ của middleman
| Số nhiều | middlemen |
| Ngôi thứ ba số ít | middlemans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | middlemanning |
| Quá khứ phân từ | middlemanned |
| Quá khứ | middlemanned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middleman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
middleman nghĩa là gì?
middleman (danh từ) nghĩa là người môi giới.
middleman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của middleman: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.dᵊl.ˌmæn/.