TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middlings

UK/ˈmɪdlɪŋz/ US/ˈmɪd(ə)lɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

middlings nghĩa là trung bình, vừa phải, hàng hoá loại vừa, tấm.

Nghĩa của middlings

Phó từ

  1. Trung bình, vừa phải, kha khá.
    • middlings tallcao vừa phải

Danh từ

  1. Hàng hoá loại vừa.
  2. Tấm, hạt tấm.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thịt lợn muối.

Câu hỏi thường gặp

middlings nghĩa là gì?

middlings (phó từ, danh từ) nghĩa là trung bình, vừa phải, hàng hoá loại vừa, tấm.

middlings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của middlings: giọng Anh (UK) /ˈmɪdlɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd(ə)lɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.