middlings
UK/ˈmɪdlɪŋz/
US/ˈmɪd(ə)lɪŋz/
giọng máy của trình duyệt
middlings nghĩa là trung bình, vừa phải, hàng hoá loại vừa, tấm.
Nghĩa của middlings
Phó từ
- Trung bình, vừa phải, kha khá.
- middlings tallcao vừa phải
Danh từ
- Hàng hoá loại vừa.
- Tấm, hạt tấm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thịt lợn muối.
Câu hỏi thường gặp
middlings nghĩa là gì?
middlings (phó từ, danh từ) nghĩa là trung bình, vừa phải, hàng hoá loại vừa, tấm.
middlings phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của middlings: giọng Anh (UK) /ˈmɪdlɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd(ə)lɪŋz/.