TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

middling

UK/ˈmɪdlɪŋ/ US/ˈmɪd(ə)lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

middling nghĩa là trung bình, vừa phải, khá khoẻ mạnh.

Nghĩa của middling

Tính từ

  1. Trung bình, vừa phải, bậc trung.
    • a man of middling sizemột người tầm thước
  2. Thông tục Khá khoẻ mạnh.

Dạng từ của middling

So sánh hơnmore middling
So sánh nhấtmost middling
Số nhiềumiddlings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với middling

Đồng nghĩa

Họ từ của middling

Câu hỏi thường gặp

middling nghĩa là gì?

middling (tính từ) nghĩa là trung bình, vừa phải, khá khoẻ mạnh.

middling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của middling: giọng Anh (UK) /ˈmɪdlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd(ə)lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.