TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midinette

UK/ˌmɪdɪˈnɛt/ US/ˌmɪdɪˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

midinette nghĩa là cô bán hàng.

Nghĩa của midinette

Danh từ

  1. Cô bán hàng (ở Pa-ri).

Dạng từ của midinette

Số nhiềumidinettes

Câu hỏi thường gặp

midinette nghĩa là gì?

midinette (danh từ) nghĩa là cô bán hàng.

midinette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midinette: giọng Anh (UK) /ˌmɪdɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪdɪˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.