midinette
UK/ˌmɪdɪˈnɛt/
US/ˌmɪdɪˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
midinette nghĩa là cô bán hàng.
Nghĩa của midinette
Danh từ
- Cô bán hàng (ở Pa-ri).
Dạng từ của midinette
| Số nhiều | midinettes |
Câu hỏi thường gặp
midinette nghĩa là gì?
midinette (danh từ) nghĩa là cô bán hàng.
midinette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midinette: giọng Anh (UK) /ˌmɪdɪˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪdɪˈnɛt/.