TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midget

UK/ˈmɪd͡ʒɪt/ US/ˈmɪd͡ʒɪt/ giọng máy của trình duyệt

midget nghĩa là người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, rất nhỏ.

Nghĩa của midget

Danh từ

  1. Người rất nhỏ.
  2. Cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ.
  3. Định ngữ Rất nhỏ.

Dạng từ của midget

Số nhiềumidgets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midget

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của midget

Câu hỏi thường gặp

midget nghĩa là gì?

midget (danh từ) nghĩa là người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, rất nhỏ.

midget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midget: giọng Anh (UK) /ˈmɪd͡ʒɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd͡ʒɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.