midget
UK/ˈmɪd͡ʒɪt/
US/ˈmɪd͡ʒɪt/
giọng máy của trình duyệt
midget nghĩa là người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, rất nhỏ.
Nghĩa của midget
Danh từ
- Người rất nhỏ.
- Cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ.
- Định ngữ Rất nhỏ.
Dạng từ của midget
| Số nhiều | midgets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midget
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của midget
Câu hỏi thường gặp
midget nghĩa là gì?
midget (danh từ) nghĩa là người rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, rất nhỏ.
midget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midget: giọng Anh (UK) /ˈmɪd͡ʒɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪd͡ʒɪt/.