TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midline

US/ˈmɪd.ˌlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

midline nghĩa là đường trung bình, m.

Nghĩa của midline

Danh từ

  1. Đường trung bình.
  2. M. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang.

Dạng từ của midline

Số nhiềumidlines

Câu hỏi thường gặp

midline nghĩa là gì?

midline (danh từ) nghĩa là đường trung bình, m.

midline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midline: giọng Mỹ (US) /ˈmɪd.ˌlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.