midline
US/ˈmɪd.ˌlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
midline nghĩa là đường trung bình, m.
Nghĩa của midline
Danh từ
- Đường trung bình.
- M. of a trapezoid trung bình tuyến của một hình thang.
Dạng từ của midline
| Số nhiều | midlines |
Câu hỏi thường gặp
midline nghĩa là gì?
midline (danh từ) nghĩa là đường trung bình, m.
midline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midline: giọng Mỹ (US) /ˈmɪd.ˌlɑɪn/.