midterm
US/ˈmɪdˌtɚm/
giọng máy của trình duyệt
midterm nghĩa là giữa năm học, giữa nhiệm kỳ.
Nghĩa của midterm
Danh từ
- Giữa năm học; giữa nhiệm kỳ.
- Số nhiều Cuộc thi giữa năm học (hết học kỳ I).
Tính từ
- Giữa năm học; giữa nhiệm kỳ.
Dạng từ của midterm
| Số nhiều | midterms |
Câu ví dụ với midterm
- Tom is looking forward to the midterm break. Tom đang rất mong chờ kỳ nghỉ giữa kỳ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
midterm nghĩa là gì?
midterm (danh từ, tính từ) nghĩa là giữa năm học, giữa nhiệm kỳ.
midterm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midterm: giọng Mỹ (US) /ˈmɪdˌtɚm/.