midway
UK/mɪdweɪ/
US/mɪdweɪ/
giọng máy của trình duyệt
midway nghĩa là nửa đường, giữa đường, ở nửa đường, nửa chừng.
Nghĩa của midway
Danh từ
- Nửa đường, giữa đường.
Tính từ
- Ở nửa đường, nửa chừng.
Dạng từ của midway
| Số nhiều | midways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midway
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
midway nghĩa là gì?
midway (danh từ, tính từ) nghĩa là nửa đường, giữa đường, ở nửa đường, nửa chừng.
midway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midway: giọng Anh (UK) /mɪdweɪ/, giọng Mỹ (US) /mɪdweɪ/.