TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

midsummer

UK/mɪdˈsʌmə(ɹ)/ US/mɪdˈsʌmə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

midsummer nghĩa là giữa mùa hè, hạ chí.

Nghĩa của midsummer

Danh từ

  1. Giữa mùa hè.
  2. Hạ chí.

Dạng từ của midsummer

Số nhiềumidsummers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midsummer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

midsummer nghĩa là gì?

midsummer (danh từ) nghĩa là giữa mùa hè, hạ chí.

midsummer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của midsummer: giọng Anh (UK) /mɪdˈsʌmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mɪdˈsʌmə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.