midsummer
UK/mɪdˈsʌmə(ɹ)/
US/mɪdˈsʌmə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
midsummer nghĩa là giữa mùa hè, hạ chí.
Nghĩa của midsummer
Danh từ
- Giữa mùa hè.
- Hạ chí.
Dạng từ của midsummer
| Số nhiều | midsummers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với midsummer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
midsummer nghĩa là gì?
midsummer (danh từ) nghĩa là giữa mùa hè, hạ chí.
midsummer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của midsummer: giọng Anh (UK) /mɪdˈsʌmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mɪdˈsʌmə(ɹ)/.