mien
UK/miːn/
US/miːn/
giọng máy của trình duyệt
mien nghĩa là dáng điệu, phong cách, vẻ mặt, sắc mặt.
Nghĩa của mien
Danh từ
- Dáng điệu, phong cách.
- Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.
- with a sorrowful mienvới vẻ mặt buồn rầu
Dạng từ của mien
| Số nhiều | miens |
Câu hỏi thường gặp
mien nghĩa là gì?
mien (danh từ) nghĩa là dáng điệu, phong cách, vẻ mặt, sắc mặt.
mien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mien: giọng Anh (UK) /miːn/, giọng Mỹ (US) /miːn/.