TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mien

UK/miːn/ US/miːn/ giọng máy của trình duyệt

mien nghĩa là dáng điệu, phong cách, vẻ mặt, sắc mặt.

Nghĩa của mien

Danh từ

  1. Dáng điệu, phong cách.
  2. Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.
    • with a sorrowful mienvới vẻ mặt buồn rầu

Dạng từ của mien

Số nhiềumiens

Câu hỏi thường gặp

mien nghĩa là gì?

mien (danh từ) nghĩa là dáng điệu, phong cách, vẻ mặt, sắc mặt.

mien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mien: giọng Anh (UK) /miːn/, giọng Mỹ (US) /miːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.