TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miff

UK/mɪf/ US/mɪf/ giọng máy của trình duyệt

miff nghĩa là sự mếch lòng, sự phật ý, lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.

Nghĩa của miff

Danh từ

  1. Thông tục Sự mếch lòng, sự phật ý.

Nội động từ

  1. Thông tục (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.

Ngoại động từ

  1. Làm mếch lòng, làm phật ý.

Dạng từ của miff

Số nhiềumiffs
Ngôi thứ ba số ítmiffs
Hiện tại phân từ (-ing)miffing
Quá khứ phân từmiffed
Quá khứmiffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

miff nghĩa là gì?

miff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mếch lòng, sự phật ý, lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.

miff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miff: giọng Anh (UK) /mɪf/, giọng Mỹ (US) /mɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.