miff
UK/mɪf/
US/mɪf/
giọng máy của trình duyệt
miff nghĩa là sự mếch lòng, sự phật ý, lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.
Nghĩa của miff
Danh từ
- Thông tục Sự mếch lòng, sự phật ý.
Nội động từ
- Thông tục (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.
Ngoại động từ
- Làm mếch lòng, làm phật ý.
Dạng từ của miff
| Số nhiều | miffs |
| Ngôi thứ ba số ít | miffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miffing |
| Quá khứ phân từ | miffed |
| Quá khứ | miffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
miff nghĩa là gì?
miff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mếch lòng, sự phật ý, lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.
miff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miff: giọng Anh (UK) /mɪf/, giọng Mỹ (US) /mɪf/.