TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

migraine

UK/ˈmaɪɡɹeɪn/ US/ˈmaɪɡɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

migraine nghĩa là chứng đau nửa đầu.

Nghĩa của migraine

Danh từ

  1. Y học Chứng đau nửa đầu.

Dạng từ của migraine

Số nhiềumigraines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với migraine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

migraine nghĩa là gì?

migraine (danh từ) nghĩa là chứng đau nửa đầu.

migraine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của migraine: giọng Anh (UK) /ˈmaɪɡɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪɡɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.