TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mignonette

UK/ˌmɪnjəˈnɛt/ US/ˌmɪnjəˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

mignonette nghĩa là cây mộc tê, màu lục xám.

Nghĩa của mignonette

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mộc tê.
  2. Màu lục xám.
  3. Đăng ten minhonet.

Dạng từ của mignonette

Số nhiềumignonettes
So sánh hơnmore mignonette
So sánh nhấtmost mignonette

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignonette

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mignonette nghĩa là gì?

mignonette (danh từ) nghĩa là cây mộc tê, màu lục xám.

mignonette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mignonette: giọng Anh (UK) /ˌmɪnjəˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnjəˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.