mignonette
UK/ˌmɪnjəˈnɛt/
US/ˌmɪnjəˈnɛt/
giọng máy của trình duyệt
mignonette nghĩa là cây mộc tê, màu lục xám.
Nghĩa của mignonette
Danh từ
- Thực vật học Cây mộc tê.
- Màu lục xám.
- Đăng ten minhonet.
Dạng từ của mignonette
| Số nhiều | mignonettes |
| So sánh hơn | more mignonette |
| So sánh nhất | most mignonette |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mignonette
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mignonette nghĩa là gì?
mignonette (danh từ) nghĩa là cây mộc tê, màu lục xám.
mignonette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mignonette: giọng Anh (UK) /ˌmɪnjəˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnjəˈnɛt/.