TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megrim

UK/ˈmiːɡɹɪm/ giọng máy của trình duyệt

megrim nghĩa là chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng.

Nghĩa của megrim

Danh từ

  1. Y học Chứng đau nửa đầu.
  2. Thú y học Bệnh loạng choạng (của ngựa).
  3. Số nhiều Sự ưu phiền, sự buồn nản.
  4. Nghĩa bóng Ý hay thay đổi bất thường; ý ngông cuồng.

Dạng từ của megrim

Số nhiềumegrims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với megrim

Đồng nghĩa

Họ từ của megrim

Câu hỏi thường gặp

megrim nghĩa là gì?

megrim (danh từ) nghĩa là chứng đau nửa đầu, bệnh loạng choạng.

megrim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của megrim: giọng Anh (UK) /ˈmiːɡɹɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.