TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

migratory

UK/ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/ US/ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

migratory nghĩa là di trú, nay đây mai đó, di động.

Nghĩa của migratory

Tính từ

  1. Di trú, nay đây mai đó.
    • migratory birdschim di trú
  2. Y học Di động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với migratory

Trái nghĩa

Họ từ của migratory

Cụm từ, thành ngữ với migratory

  • migratory bird — Chim di trú.

Câu ví dụ với migratory

  • In autumn the migratory birds fly south. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

migratory nghĩa là gì?

migratory (tính từ) nghĩa là di trú, nay đây mai đó, di động.

migratory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của migratory: giọng Anh (UK) /ˌmaɪˈɡɹeɪ.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.ɡɹəˌtɔɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.