TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedentary

UK/ˈsɛd.ən.tə.ɹi/ US/ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

sedentary nghĩa là ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, người hay ở nhà.

Nghĩa của sedentary

Tính từ

  1. Ngồi.
    • sedentary posturetư thế ngồi
  2. Ở một chỗ, ít đi chỗ khác.
  3. Động vật học Không di trú theo mùa (chim).
  4. Chờ mồi (nhện).

Danh từ

  1. Người hay ở nhà.
  2. Con nhện nằm chờ mồi.

Dạng từ của sedentary

So sánh hơnmore sedentary
So sánh nhấtmost sedentary
Số nhiềusedentaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedentary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sedentary

Câu hỏi thường gặp

sedentary nghĩa là gì?

sedentary (tính từ, danh từ) nghĩa là ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, người hay ở nhà.

sedentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedentary: giọng Anh (UK) /ˈsɛd.ən.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.