sedentary
UK/ˈsɛd.ən.tə.ɹi/
US/ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
sedentary nghĩa là ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, người hay ở nhà.
Nghĩa của sedentary
Tính từ
- Ngồi.
- sedentary posturetư thế ngồi
- Ở một chỗ, ít đi chỗ khác.
- Động vật học Không di trú theo mùa (chim).
- Chờ mồi (nhện).
Danh từ
- Người hay ở nhà.
- Con nhện nằm chờ mồi.
Dạng từ của sedentary
| So sánh hơn | more sedentary |
| So sánh nhất | most sedentary |
| Số nhiều | sedentaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedentary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sedentary
Câu hỏi thường gặp
sedentary nghĩa là gì?
sedentary (tính từ, danh từ) nghĩa là ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, người hay ở nhà.
sedentary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedentary: giọng Anh (UK) /ˈsɛd.ən.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛd.ən.tɛɹ.i/.