TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

milden

giọng máy của trình duyệt

milden nghĩa là làm dịu đi, dịu đi.

Nghĩa của milden

Động từ

  1. Làm dịu đi, dịu đi.

Dạng từ của milden

Ngôi thứ ba số ítmildens
Hiện tại phân từ (-ing)mildening
Quá khứ phân từmildened
Quá khứmildened

Câu hỏi thường gặp

milden nghĩa là gì?

milden (động từ) nghĩa là làm dịu đi, dịu đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.