TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mildew

UK/ˈmɪl.djuː/ US/ˈmɪl.d(j)u/ giọng máy của trình duyệt

mildew nghĩa là nấm minddiu, nấm mốc sương, mốc, nhiễm minddiu.

Nghĩa của mildew

Danh từ

  1. Nấm minddiu, nấm mốc sương.
  2. Mốc (trên da thuộc...).

Động từ

  1. Nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu.
  2. Làm mốc, bị mốc.

Dạng từ của mildew

Số nhiềumildews
Ngôi thứ ba số ítmildews
Hiện tại phân từ (-ing)mildewing
Quá khứ phân từmildewed
Quá khứmildewed

Họ từ của mildew

Câu hỏi thường gặp

mildew nghĩa là gì?

mildew (danh từ, động từ) nghĩa là nấm minddiu, nấm mốc sương, mốc, nhiễm minddiu.

mildew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mildew: giọng Anh (UK) /ˈmɪl.djuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪl.d(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.