TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miler

US/ˈmɑɪ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

miler nghĩa là Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm.

Nghĩa của miler

Danh từ

  1. Thông tục Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm.

Dạng từ của miler

Số nhiềumilers

Họ từ của miler

Câu hỏi thường gặp

miler nghĩa là gì?

miler (danh từ) nghĩa là Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm.

miler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miler: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɪ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.