TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mileage

UK/ˈmaɪləd͡ʒ/ US/ˈmaɪləd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

mileage nghĩa là phụ cấp đi đường.

Nghĩa của mileage

Danh từ

  1. Tổng số dặm đã đi được.
  2. Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).
  3. Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ích lợi; sự dùng.
    • to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu

Dạng từ của mileage

Số nhiềumileages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mileage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mileage nghĩa là gì?

mileage (danh từ) nghĩa là phụ cấp đi đường.

mileage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mileage: giọng Anh (UK) /ˈmaɪləd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪləd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.