mileage
UK/ˈmaɪləd͡ʒ/
US/ˈmaɪləd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
mileage nghĩa là phụ cấp đi đường.
Nghĩa của mileage
Danh từ
- Tổng số dặm đã đi được.
- Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).
- Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ích lợi; sự dùng.
- to get a lot of mileage from somethingdùng cái gì được lâu
Dạng từ của mileage
| Số nhiều | mileages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mileage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mileage nghĩa là gì?
mileage (danh từ) nghĩa là phụ cấp đi đường.
mileage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mileage: giọng Anh (UK) /ˈmaɪləd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪləd͡ʒ/.